TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lão tướng" - Kho Chữ
Lão tướng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lão
danh từ
Vị tướng già
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tướng quân
trưởng lão
võ tướng
mãnh tướng
tướng
lạc tướng
chủ tướng
tướng
tướng tá
tướng soái
chiến tướng
danh tướng
tiên quân
tướng lĩnh
vương tướng
thượng tướng
lãnh binh
anh quân
đô thống
đàn anh
sứ quân
thượng tướng
trưởng lão
tổng binh
lính hầu
đổng nhung
tướng
trung tướng
thừa tướng
bậc
tướng quốc
chủ soái
hào lí
tướng
lính lệ
tư mã
thiên tướng
hào trưởng
thân hào
đô đốc
lý trưởng
bố chánh
tư lệnh
trưởng nam
thống soái
hương trưởng
thị vệ
đổng lý
đề đốc
sư ông
sư huynh
đổng binh
đại ca
tuỳ tướng
cường hào
tể tướng
cương lãnh
lãnh chúa
thái uý
đàn anh
hiệu uý
bá
đốc binh
sư đoàn trưởng
thánh quân
đoàn trưởng
thượng uý
lí trưởng
long nhan
minh quân
chỉ huy trưởng
thủ lãnh
bác
bưởng trưởng
Ví dụ
"Vị lão tướng"
danh từ
văn nói
người đã nhiều tuổi vốn tài giỏi, lừng danh một thời (thường dùng trong thể thao).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lão
lão
lão
lão phu
cố lão
lão làng
lão nông
bô lão
lão thành
lão bộc
cựu trào
bố già
bõ già
phụ lão
ông già
danh thủ
sư huynh
lão nhiêu
già
anh
ông
bác
hai
cốc đế
ké
tấn sĩ
đại cao thủ
chàng
cao thủ
hào kiệt
lão nông tri điền
cao nhân
danh sĩ
tay
sư cụ
đồ
đinh tráng
bủ
lâu la
thày
bác
tay
bợm già
cậu
bố
tuấn kiệt
anh
viên
tráng sĩ
sư phụ
già cốc đế
anh chàng
lái
thân sĩ
thánh
lê dân
danh sư
phú hào
lực điền
ông già bà cả
tớ
thủ khoa
thầy cãi
hảo hán
cô bác
trượng phu
dân chơi
đàn ông
bố
quan thầy
nàng
hoạ gia
vú già
trang
lão tướng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lão tướng là
lão tướng
.