TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Sắc phong
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
(nhà vua) ra sắc chỉ phong phẩm tước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phong
sắc
sắc chỉ
đăng quang
tước
tước hiệu
vương
chức tước
phẩm tước
tước lộc
chế
chỉ
sắc lệnh
quận vương
chiếu chỉ
bổ nhiệm
đặc mệnh
chức sắc
thánh chỉ
xưng vương
chức sắc
đạo
lệnh
quận công
tước vị
hoàng bào
lệnh chỉ
tập ấm
lập
tham chính
chỉ dụ
ban
chấp chính
đế vương
quan dạng
chỉ định
lệnh
thị lang
phong kiến
quan tiền
đô hộ
huân tước
chỉ thị
vua quan
cầm quyền
quan gia
công hầu
thái thú
triều phục
sứ
quan
giấy lệnh
trị vì
hầu
vương tôn
công
phẩm hàm
công nương
vương gia
quốc công
công sai
thái ấp
phân quyền
bá
hoàng phái
hành khiển
bố chánh
chuyên chế
đô hộ
chúa công
tướng công
tuần phủ
quan trường
mệnh
Ví dụ
"Được sắc phong là quận chúa"
sắc phong có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sắc phong là .
Từ đồng nghĩa của "sắc phong" - Kho Chữ