TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đăng quang" - Kho Chữ
Đăng quang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tấn phong
động từ
trang trọng
(cũ,hiếm) lên ngôi vua
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lập
xưng vương
sắc phong
phong
bổ nhiệm
ngai vàng
thiên nhan
đền rồng
chúa thượng
đế vương
phẩm tước
tước
thiên tử
long nhan
chúa công
quan gia
thánh thượng
vương
đạo
đế vương
chức tước
bệ rồng
tập ấm
vua
vua chúa
quân vương
chấp chính
anh quân
vua quan
nội
đại vương
tham chính
cung
vương giả
hoàng
cầm quyền
vương gia
bố chánh
hoàng đế
phế đế
hoàng cung
tước lộc
vua tôi
bệ hạ
ngai
phẩm hàm
phụ vương
xa giá
xưng đế
trẫm
thượng hoàng
quốc vương
thái thượng hoàng
hoàng cung
chế
vương bá
điện
ấu chúa
vương quyền
lớn
ấn
bá vương
chính cung
đế chế
đô hộ
vương
ông hoàng
quận vương
công nương
tuần phủ
thân chinh
tiên đế
điện hạ
hành khiển
Ví dụ
"Lễ đăng quang"
động từ
Chiếm giữ ngôi vị cao nhất
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tấn phong
suy tôn
chầu giời
phong tặng
tôn vinh
chào
tôn xưng
đề cao
đỉnh chung
lên ngôi
vinh danh
ban khen
danh vị
xưng
cúng lễ
phong
tam khôi
chức trọng quyền cao
truy phong
tuyên dương
tung hô
tôn trọng
thần thánh hoá
diễn từ
tôn
hiến dâng
cúng vái
chào đón
tôn kính
lễ bái
đề cao
xưng tụng
đài hoa
chào mừng
tán dương
sùng bái
cúng cấp
chúc tụng
tôn sùng
trang sức
chào
khen tặng
chưng diện
đài hoa
điểm trang
cưng
quý
quí hoá
hiển đạt
nể trọng
nâng niu
tế
ngâm ngợi
thờ phụng
công thành danh toại
xem trọng
chúc hạ
khao
thi lễ
oai nghi
đón nhận
vinh hạnh
ban tặng
trọng dụng
phụng thờ
đón rước
tham kiến
đặc ân
quý hoá
trọng
thể thống
tôn phò
đón tiếp
vị nể
Ví dụ
"Đăng quang ngôi hoa hậu hoàn vũ"
đăng quang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đăng quang là
đăng quang
.