TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngai" - Kho Chữ
Ngai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đài
danh từ
Ghế lớn có lưng tựa và tay vịn, thường được sơn son thếp vàng và đặt ở chính điện, là ghế đặc biệt dành riêng cho vua ngồi trong các buổi chầu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bệ rồng
ngai vàng
thiên nhan
xa giá
nội
ghế
đăng quang
đền rồng
vua
chúa thượng
thâm cung
thượng uyển
đại vương
lầu trang
đế vương
lầu hồng
điện
chúa
thánh thượng
quan gia
lập
hậu cung
cung thất
thiên tử
sân rồng
trẫm
bệ hạ
vua
hoàng
cung
vua chúa
danh từ
Đồ thờ bằng gỗ có hình giống ngai của vua, dùng để đặt bài vị
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đài
đài hoa
trang
đôn
khám
bục
đài hoa
đài
ván ngựa
ghế
bệ
ghế dựa
ghế băng
phản
ghế ngựa
tràng kỉ
ghế tréo
bệ ngọc
chõng
sập
ghế ngồi
trường kỉ
ghế dài
mâm bồng
nghi trượng
bàn
trường kỷ
tràng kỷ
bàn độc
giường
ghế đẩu
bát hương
ghế tựa
bành
tủ
xích đông
mễ
mâm
thếp
chạn
ghế bành
giại
đĩa
thớt
mẹt
đỉnh
ngáng
áo quan
vạc
then
guốc
đế
đi văng
ván
giá
then
chày kình
đòn
tràn
lọng
vố
đấu
tàn
nai
khay
kệ
thang
tủ đứng
ghi lò
tựa
chân đế
quả
âu
ghế bố
Ví dụ
"Ngai thờ"
ngai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngai là
ngai
.