TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tam khôi" - Kho Chữ
Tam khôi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
ba học vị cao nhất của kì thi đình thời phong kiến, là trạng nguyên, bảng nhãn và thám hoa (nói tổng quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đỉnh chung
á khôi
tôn vinh
văn bằng
tuyên dương
bảng vàng
tôn
giải
suy tôn
hoa khôi
ưu
vinh danh
bảng vàng
tấn phong
danh vị
quý
có hạng
đăng quang
đức
bi chí
tốt nghiệp
hư vinh
vinh dự
ưu tú
chức trọng quyền cao
cấn
phong
trứ danh
phong tặng
vinh hạnh
vinh
vinh hạnh
tán
huân chương
truy nhận
khen thưởng
khen
thể thống
ban khen
cao quý
giải thưởng
khảng khái
khâm phục
nổi đình đám
đàng hoàng
danh tiếng
khen ngợi
nức danh
sáng giá
danh giá
đức cao vọng trọng
tham kiến
danh dự
hiển vinh
danh dự
vinh dự
tôn xưng
lợi danh
quý vị
đài
vip
công thành danh toại
lừng danh
khao
đài hoa
bái tổ
tiếng thơm
truy phong
cao quí
huy chương
danh giá
vẻ vang
danh
thanh danh
tam khôi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tam khôi là .