TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "huy chương" - Kho Chữ
Huy chương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vật làm bằng kim loại, dùng làm dấu hiệu cho phần thưởng do nhà nước hay tổ chức xã hội đặt ra để tặng thưởng những người có thành tích, công trạng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
huân chương
giải
giải thưởng
phần thưởng
bảng vàng
bảng vàng
vinh hạnh
vinh danh
thưởng
vinh dự
tưởng thưởng
vinh hạnh
khen tặng
trọng thưởng
khen thưởng
văn bằng
thành tựu
thưởng nóng
hư vinh
truy tặng
truy nhận
khao
đỉnh chung
phong tặng
vinh
khen
bi chí
hiển vinh
mừng công
vẻ vang
tuyên dương
tam khôi
vinh dự
chúc từ
phong
á khôi
tán
khen ngợi
khải hoàn môn
lợi danh
thành quả
khao quân
Ví dụ
"Đoạt huy chương vàng môn cờ vua toàn quốc"
huy chương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với huy chương là .