TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Tốt nghiệp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Được công nhận đã đạt tiêu chuẩn kiểm tra kiến thức hoặc trình độ nghiệp vụ sau khi học xong một trường hoặc một bậc học, một cấp học
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
văn bằng
công nhận
thành tích
công thành danh toại
khen
thành tựu
ưu tú
hiển đạt
thành danh
tuyên dương
ưu
tam khôi
đón nhận
truy nhận
khen thưởng
thành quả
khâm phục
vinh danh
khen ngợi
suy tôn
đích đáng
đáng
mừng
bái kiến
khen tặng
thưởng thức
bái yết
tưởng thưởng
phong tặng
cảm
khao
xưng tụng
thưởng
Ví dụ
"Luận văn tốt nghiệp"
"Kĩ sư mới tốt nghiệp"
tốt nghiệp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tốt nghiệp là .
Từ đồng nghĩa của "tốt nghiệp" - Kho Chữ