TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "báu" - Kho Chữ
Báu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Quý giá
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quí báu
quý báu
đáng giá
quí
quý
quý hoá
quí hoá
có giá
yêu quý
yêu quí
cao quý
quý
cao quí
quý hoá
quí hoá
danh giá
vàng ngọc
trân trọng
thiêng liêng
quí
phẩm giá
quí trọng
quý trọng
quí
nưng niu
nâng niu
trọng thị
vinh
coi trọng
cao cả
lời nói gói vàng
phục
nể vì
bái phục
nể trọng
tôn trọng
vị nể
quý
chắt chiu
vinh quang
trọng vọng
nể nả
quý
sùng cổ
trọng
vẻ vang
cưng
khâm phục
cảm
nâng niu
quang vinh
phu quý phụ vinh
sang
vì nể
xứng đáng
yêu kính
ưu tú
mến phục
danh giá
chào
tôn kính
trọng dụng
sáng giá
thờ phụng
khảng khái
thành kính
cung kính
xem trọng
ưu
khinh
tôn sùng
hiến dâng
trọng nể
trọng đãi
Ví dụ
"Của báu"
"Gươm báu"
"Hạng ấy thì báu gì!"
báu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với báu là .