TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chế độ nông nô" - Kho Chữ
Chế độ nông nô
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chế độ phong kiến trong đó người nông dân bị phụ thuộc chặt chẽ vào địa chủ, bị bóc lột bằng địa tô và lao dịch, có thể bị bán theo ruộng đất.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chế độ phong kiến
chế độ chiếm hữu nô lệ
phong kiến
chủ nô
tôi ngươi
trang viên
chư hầu
thái ấp
gia đình trị
tôi con
chế độ gia trưởng
thực dân
hào trưởng
quí tộc
chế độ quân chủ
thực dân
tề
cường hào
chế độ nông nô có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chế độ nông nô là .