TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lều chõng" - Kho Chữ
Lều chõng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
lều và chõng của thí sinh thời phong kiến mang theo vào trường thi để có chỗ ngồi làm bài; dùng để tả cảnh đi thi thời phong kiến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trường thi
khoa trường
thi đình
thi hương
lều
thi hội
khoa cử
khoa bảng
dinh
lữ thứ
buồng the
trường ốc
lô
song hồ
khuê phòng
chuồng chồ
công đường
chòi
thư phòng
lữ quán
khán phòng
túp
cung
cô phòng
dằm
phòng loan
chái
lán trại
buồng đào
chuồng xí
trai phòng
khuê các
buồng thêu
lớp học
phương trượng
ký túc xá
buồng khuê
vành móng ngựa
sảnh đường
đình khôi
chữ môn
khu
thư trai
ký túc
phòng the
đài trang
thi đàn
diễn đàn
lễ đài
ca bin
Ví dụ
"Lều chõng đi thi"
lều chõng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lều chõng là .