TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thi hội" - Kho Chữ
Thi hội
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
khoa thi lớn thứ hai, sau thi đình, thời phong kiến, được mở ở kinh đô cho những người đã đỗ cử nhân ở kì thi hương.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thi hương
thi đình
trường thi
khoa cử
khoa bảng
khoa trường
trường ốc
lều chõng
công đường
thi đàn
trường quy
hội giảng
xê-mi-na
chung khảo
xe-mi-na
vòng
thành chung
thi hội có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thi hội là .