TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngoại tộc" - Kho Chữ
Ngoại tộc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ngoại
2. như
Ngoại kiều
danh từ
Người thuộc dân tộc, bộ tộc hay thị tộc khác với dân tộc, bộ tộc, thị tộc của mình (nói khái quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngoại kiều
hàng xứ
di dân
khách vãng lai
dân tộc
ngoại đạo
viễn khách
man di
sứ giả
thảo dân
bầy tôi
dân dã
nhân chủng
tôi đòi
ngoại
dân
thường dân
du học sinh
tôi tớ
lữ khách
du khách
kẻ
tục tử
đồng hương
sứ giả
viên ngoại
thứ dân
tu nghiệp sinh
quí khách
tôi
bạn điền
kẻ chợ
dân quê
dân đen
tổ viên
danh từ
Họ ngoại; phân biệt với nội tộc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngoại
biệt xứ
ngoại tỉnh
ngoài
ngoại ô
khách qua đường
ngoài
ngoài
ngoại
tha hương
ngoài
ngoài
ngoài
đất khách quê người
ngoại lệ
viễn xứ
ngoải
viễn phương
ngoại vi
trị ngoại pháp quyền
ngoại diên
ngoại thất
nội
nội địa
ngoài
ngoại ô
xa
ven đô
bản địa
bờ cõi
lề
mí
bên
ngoại khoá
biên giới
quốc nội
biệt mù
biên ải
biên đình
nách
nội địa
gần xa
kẻ bắc người nam
trong ngoài
dã ngoại
biên
trong
dã ngoại
xa gần
xa xôi
danh từ
Người không cùng dòng họ với mình (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngoại kiều
hàng xứ
ngoại đạo
viễn khách
khách vãng lai
ngoại
di dân
dân tộc
kẻ
man di
đồng hương
tôi tớ
sứ giả
bầy tôi
quí khách
thảo dân
kẻ
lữ khách
du học sinh
tôi đòi
nhân chủng
viên ngoại
thường dân
huynh
dân dã
dượng
dật sĩ
bạn bầy
khách
lương
bạn
tiên sư
cái bang
khố dây
tục tử
đứa
du khách
nội
nam
tổ viên
con
tôi
cha
thứ
bạn điền
nam nhi
thím
dì
đứa
chú
chủ khách
đày tớ
nữ
nô tì
bằng hữu
tu nghiệp sinh
sứ giả
gã
Ví dụ
"Người ngoại tộc"
ngoại tộc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngoại tộc là
ngoại tộc
ngoại tộc
.