TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hàng xứ" - Kho Chữ
Hàng xứ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
người ở nơi khác, xa lạ, không quen biết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngoại tộc
viễn khách
ngoại tộc
khách vãng lai
ngoại kiều
ngoại đạo
tôi tớ
di dân
chàng
tôi
nơi
đầy tớ
đồng hương
sứ giả
lữ khách
nam nhi
gã
kẻ
kẻ chợ
cái
đức ông chồng
tôi đòi
chị chàng
bạn điền
cò
dân dã
cô hầu
dân quê
gian phu
phu thê
bạn bầy
quí khách
cô đầu
bầy tôi
dượng
tớ
đĩ
đứa
thảo dân
đứa ở
cậu
ngoại
anh chị
cái bang
tục tử
lang quân
làng chơi
ông xã
chồng
bà trẻ
con sen
thứ
vợ lẽ
bá hộ
bằng hữu
nô tì
lãng tử
đày tớ
cố nhân
lái buôn
em út
ả
đĩ bợm
vợ
vợ bé
anh
con nụ
thị tì
tỳ thiếp
vợ nhỏ
khách
lẽ mọn
cha
thằng
Ví dụ
"Vợ chồng mà coi nhau như hàng xứ!"
hàng xứ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hàng xứ là .