TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mõ" - Kho Chữ
Mõ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Sênh
danh từ
từ cổ
người chuyên làm công việc đánh mõ rao việc làng thời trước (hàm ý coi khinh)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
con hát
khán thủ
sai nha
thầy thợ
kẻ chợ
thầy cò
lão làng
ma cô
lái buôn
con buôn
hò
mợ
nghề ngỗng
hương bộ
con sen
tay
hương lí
phó
bà mụ
dân dã
dân quê
đĩ
má mì
mã tà
tuỳ phái
nghề
làng chơi
mợ
vạn chài
nông gia
thủ bạ
thợ hồ
tuần đinh
cò
nghề nghiệp
tạp dịch
cò
dao búa
tay ngang
lái
việc
kép
mới
nô bộc
đĩ rạc
hộ lại
phán
tôi
bợm già
thảo dân
cu li
thông lại
phó thường dân
bần đạo
mậu dịch viên
việc làm
mẹ đĩ
thư lại
sai dịch
mụ
lao động
bảo kê
bo bo
xướng ngôn viên
điếm
tiện dân
thương gia
nài
lại mục
gái điếm
tay
cái bang
Ví dụ
"Làm mõ"
danh từ
Nhạc khí gõ làm bằng tre, gỗ, lòng rỗng, dùng để điểm nhịp hay để báo hiệu, phát hiệu lệnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sênh
chiêng
phèng la
phách
thanh la
dùi
cảnh
bộ gõ
trống
chũm choẹ
song loan
cặp kè
khánh
cồng
trống đồng
đốp
chuông
vồ
trống mảnh
đàn
trống bồng
trúc sênh
khèn
clarinet
kèn
kèn trống
trống lệnh
tù và
cla-ri-nét
trống cơm
hồ cầm
trống cái
trống chầu
trúc
bu lu
ô-boa
trống khẩu
dùi cui
trống ếch
đàn thập lục
búa
gậy tày
sáo
đàn tranh
sênh
bồng
đàn tính
néo
trống bộc
dùi đục
tì bà
đàn tam thập lục
đàn đá
trống đại
gậy gộc
trống phách
ôboa
bay
đòn
côn
gậy
kèn co
búa đanh
cồng chiêng
harmonica
kẻng
đàn đáy
chuỳ
măng-đô-lin
đồng la
kèn cor
trumpet
trượng
ban-giô
Ví dụ
"Tụng kinh gõ mõ"
"Mõ trâu khua lốc cốc"
mõ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mõ là
mõ
.