TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hộ lại" - Kho Chữ
Hộ lại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
người trông coi việc hộ tịch, chứng nhận sinh, tử, giá thú ở thôn xã thời trước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hương bộ
thủ bạ
lục sự
hương lí
thư lại
quản trang
sai nha
khán thủ
thầy ký
cai ngục
lại mục
sử quan
huấn đạo
thông lại
thủ từ
quan viên
thủ tự
tôi
bảo mẫu
thầy kí
nhân chứng
thường trực
khoá sinh
quản gia
viên
bảo kê
dân quê
kẻ chợ
tuần đinh
tế tửu
ông từ
thư ký
thầy cò
sử gia
thầy kí
tuỳ phái
công chứng viên
gia nhân
cai
dân dã
thư kí
tôi tớ
chức sự
môn khách
khôi nguyên
quan sơn
thủ kho
tạp dịch
gia bộc
thị tì
thủ khoa
cô hầu
cử nhân
giáo thụ
đầy tớ
thủ quĩ
mõ
bà mụ
thảo dân
mụ
tá điền
trực nhật
hội thẩm nhân dân
bầy tôi
bá hộ
tự
gia chủ
tôi đòi
công dân
di dân
thư ký
bõ già
lão nhiêu
cố lão
hộ lại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hộ lại là .