TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cảng vụ" - Kho Chữ
Cảng vụ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cơ quan nhà nước chuyên quản lí và bảo đảm an ninh cho các sân bay, bến cảng, bến sông.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cục
sở
cơ quan chức năng
tổng cục
giám quản
cơ quan hành chính
chính quyền
chính phủ
chính quyền
chủ quản
bộ
binh quyền
cán bộ
điện lực
thái thú
quản giáo
quản giáo
quan trường
đô hộ
đô uý
lãnh sự quán
danh nghĩa
giám ngục
quản lý
thẩm quyền
cơ quan chuyên môn
quân quản
cơ quan
chức vụ
trấn thủ
trị sự
cục trưởng
vụ
thống lý
quản lí
thẩm quyền
đô ngự sử
đốc lí
quan lại
nội chính
quyền hành
quyền
cao uỷ
chức quyền
đốc phủ
thống lĩnh
thống sứ
thuỷ sư đô đốc
giới chức
hội đồng chính phủ
công quyền
oai quyền
chức
quan nha
toàn quyền
tổng trấn
lãnh sự
tuần phủ
đô đốc
thường vụ
giám đốc
chức sắc
thủ quỹ
đô hộ
tổng đốc
đề đốc
bang tá
quan nha
tay
cấp uỷ
cấm binh
hành khiển
quan tiền
hội đồng nhà nước
cảng vụ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cảng vụ là .