TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giám hộ" - Kho Chữ
Giám hộ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Người có tư cách pháp nhân, trông nom và bảo vệ quyền lợi của một người chưa thành niên hoặc người mắc một số bệnh dẫn đến không thể nhận thức hoặc làm chủ được hành vi của mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
môn đương hộ đối
thủ từ
bảo mẫu
giám thị
vệ sĩ
quí nhân
bảo vệ
trợ lý
bảo kê
thủ tự
quản trang
ông từ
trợ lí
giúp việc
bà mụ
cai
quản gia
mẹ đỡ đầu
gia nhân
quan sát viên
Ví dụ
"Một người có thể giám hộ cho nhiều người"
giám hộ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giám hộ là .