TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sư hổ mang" - Kho Chữ
Sư hổ mang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
kẻ đội lốt nhà sư làm những việc gian ác, bậy bạ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giả danh
tiên sư
bợm già
sư tử hà đông
mạo danh
ma cô
đầu sai
côn đồ
gian tế
tổ sư
sư mô
quái nhân
quan thầy
cung văn
thầy pháp
sư sãi
nhân danh
sư
bồi bút
thiền sư
ảo thuật gia
thầy chùa
sư thầy
hề đồng
gián điệp
ả
sai dịch
thầy bói
anh chị
nài
sư mẫu
lang
bà cô
ma cô
gái điếm
sãi
thứ
sư hổ mang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sư hổ mang là .