TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Mạo danh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Mạo tên người khác (thường để làm việc mờ ám)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giả danh
nhân danh
bí danh
ma cô
gian tế
sư hổ mang
ma cô
sai dịch
gián điệp
bồi bút
cao nhân
gái điếm
mỹ nhân
soạn giả
tiện nhân
chức sự
công việc
má mì
di dân
bợm già
sai nha
bảo kê
quái nhân
thợ
Ví dụ
"Mạo danh nhà chức trách"
"Mạo danh nhà báo"
mạo danh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mạo danh là .
Từ đồng nghĩa của "mạo danh" - Kho Chữ