TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cách mạng dân tộc dân chủ" - Kho Chữ
Cách mạng dân tộc dân chủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cách mạng chống đế quốc và phong kiến, giành độc lập dân tộc và dân chủ, thực hiện những nhiệm vụ của cách mạng dân chủ tư sản.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cách mạng
cách mệnh
cách mạng
chiến tranh giải phóng
giải phóng quân
phản cách mạng
đấu tranh chính trị
chiến tranh nhân dân
phản đế
giặc
bạo động
đồng khởi
loạn
phiến loạn
chiến tranh
nghĩa quân
bạo động
phản phong
tổng khởi nghĩa
hồng quân
bạo loạn
mặt trận
khởi nghĩa
binh biến
chiến tranh du kích
chiến sĩ
vệ quốc đoàn
dân quân du kích
dân quân tự vệ
xích vệ
vệ quốc quân
phản loạn
kháng chiến
phản chiến
đấu tranh chính trị
cách mạng dân tộc dân chủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cách mạng dân tộc dân chủ là .