TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chiến tranh nhân dân" - Kho Chữ
Chiến tranh nhân dân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chiến tranh do toàn dân tiến hành vì lợi ích của nhân dân, đấu tranh với địch một cách toàn diện bằng mọi hình thức, có lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiến tranh
kháng chiến
chiến sự
chiến tranh du kích
dân sự
cuộc chiến
quân dân
chiến tranh giải phóng
đấu tranh chính trị
dân quân tự vệ
đấu tranh vũ trang
chiến trận
chiến sĩ
chiến
dân quân du kích
chiến tranh nóng
tham chiến
chiến sĩ
phản chiến
đấu tranh chính trị
chiến đấu
giao tranh
cách mệnh
can qua
chiến đấu
nội chiến
chiến chinh
đấu tranh giai cấp
huyết chiến
quyết chiến
tranh đấu
chiến tranh đế quốc
đấu tranh
trận
giặc
chiến tranh phá hoại
chiến
cách mạng
đại chiến
chiến dịch
chiến cuộc
ác chiến
chiến tranh cục bộ
tác chiến
xung đột
chinh chiến
quân dịch
dã chiến
cách mạng dân tộc dân chủ
chủ chiến
vệ quốc quân
chiến binh
thập tự chinh
cuộc chiến
quân tình nguyện
lực lượng vũ trang
chiến tranh hạt nhân
nghĩa quân
mặt trận
công sự
quân
giải phóng quân
hịch
hỗn chiến
chiến thắng
hoà bình chủ nghĩa
quân sự
sinh lực
quyết đấu
tù binh
binh lửa
nghĩa vụ quân sự
cựu chiến binh
tuyên chiến
chiến tranh nhân dân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chiến tranh nhân dân là .