TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "diễu binh" - Kho Chữ
Diễu binh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(lực lượng vũ trang) lần lượt diễu qua trước lễ đài hoặc trên đường phố với hàng ngũ chỉnh tề, động tác thống nhất, để biểu dương sức mạnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
duyệt binh
hành binh
quân hành
hành quân
xuất quân
duyệt
khởi binh
ra quân
cất binh
tiến quân
dụng binh
ra quân
cất quân
binh mã
hịch
động viên
cầm cờ chạy hiệu
quân kỳ
binh biến
đánh công kiên
đánh vận động
thượng đài
điều binh khiển tướng
nghi binh
chạy hiệu
chiến đấu
pháo binh
cờ lông công
quân kì
tòng chinh
xuất trận
xuất kích
ứng chiến
đánh bộ
tòng quân
binh đao
lính tráng
chiêu binh mãi mã
giao tranh
đầu quân
địch vận
đôn quân
tuyên chiến
lực lượng vũ trang
khẩu hiệu
xung phong
binh cách
phiến loạn
bạo động
quân ca
đạo
bài binh bố trận
vệ quốc
chiến dịch
hành dinh
khinh binh
chiến chinh
bộ binh
phản chiến
chiêu binh mãi mã
pháo
binh vận
tập trận
tuần tiễu
binh
tác chiến
công kích
viễn chinh
dù
nã
vũ trang
chạy đua vũ trang
lính thuỷ đánh bộ
lính dù
Ví dụ
"Cuộc diễu binh nhân ngày quốc khánh"
diễu binh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với diễu binh là .