TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "máy bay tiêm kích" - Kho Chữ
Máy bay tiêm kích
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Máy bay chủ yếu dùng để săn đuổi và đánh máy bay của đối phương.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
máy bay cường kích
tiêm kích
cường kích
phản lực
giặc lái
phi vụ
tàu sân bay
súng máy
thám báo
trung liên
vũ khí
chiến thuật
ba-dô-ca
máy bay tiêm kích có nghĩa là gì? Từ đồng âm với máy bay tiêm kích là .