TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hương án" - Kho Chữ
Hương án
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bàn cao và hẹp mặt, trên bày hương đèn để thờ cúng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ỷ
hương khói
hương hoa
đài hoa
lửa hương
hương nguyền
đèn
cửa bụt
đèn
cỗ ván
tâm nhang
chén
di hình
đài
lễ lạt
hàng hiên
đèn dù
thông phong
hoả đàn
tĩnh
bàn thạch
bùa chú
lửa hương
lễ lạt
cổng chào
bữa
hương án có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hương án là .