TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn chắc mặc bền" - Kho Chữ
Ăn chắc mặc bền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Trong sinh hoạt thường ngày chú trọng về mặt chất lượng chứ không chú trọng đến vẻ hình thức, bề ngoài (như ăn thì cần loại thức ăn chắc dạ còn mặc thì cần loại vải bền).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chắc
chắc nịch
cứng cáp
nghiêm chỉnh
lẳn
cứng cát
tiện nghi
vững mạnh
chắc như cua gạch
tươm tất
ấm no
nền
tiện
mực thước
dai
chân cứng đá mềm
cứng
đanh
đề huề
ăn ngon mặc đẹp
bậm bạp
dẻo dai
lành mạnh
no đủ
lịch sự
tốt
bằng bặn
thoả đáng
thanh đạm
điều độ
rắn
đúng mực
cứng
chỉnh tề
lành
sung túc
chu đáo
dai sức
khả quan
đường hoàng
chắc dạ
đầy đặn
vừa phải
ăn sung mặc sướng
có sừng có mỏ
mồi
mẩy
giản dị
đạt
cứng rắn
tốt đẹp
nề nếp
đứng đắn
thanh đạm
cơ chỉ
chuẩn
chỉn chu
khoẻ khoắn
chân chỉ
mạnh khoẻ
săn
đằm
phẳng phiu
khá giả
xúng xính
no ấm
chín chắn
ăn chắc mặc bền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn chắc mặc bền là .