TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "có máu mặt" - Kho Chữ
Có máu mặt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
tỏ ra có tiền của dư dật, hoặc có thế lực, so với mọi người xung quanh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đẹp mặt
trù phú
xông xênh
mát mặt
gương mặt
sộp
ngoài mặt
giàu có
mặt dày mày dạn
tuấn tú
phúng phính
phì phị
trưởng giả
vênh vang
ra chiều
rủng rỉnh
mở mày mở mặt
khôi ngô
sang giàu
khá giả
phúc hậu
tướng
diện
bì
kẻng
ma lanh
mặt vuông chữ điền
sang
giàu sang
mát mày mát mặt
róc
kháu khỉnh
vênh
mặt chữ điền
giàu mạnh
khấm khá
cự phú
rủng rỉnh
đậm
phồn vinh
phây
ăn chơi
tồng tộc
phương phi
tươi hơn hớn
sắc thái
đẫy đà
trịch thượng
sung túc
rạng rỡ
sáng sủa
nở mày nở mặt
phú quý
xịn
hãnh tiến
phính
bản lĩnh
bảnh
sồ sề
Ví dụ
"Dân chơi có máu mặt"
có máu mặt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với có máu mặt là .