TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tròn trĩnh" - Kho Chữ
Tròn trĩnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Tròn và đầy đặn, trông đẹp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tròn trặn
tròn trịa
vành vạnh
no tròn
bầu
đầy đặn
phúng phính
vuông tròn
phính
mẫm
tròn
phinh phính
bụ
trơn tru
đẫy
mũm mĩm
mềm mại
bầu bĩnh
văn vẻ
đẫn
vuông vắn
hoàn mỹ
lẳn
xinh
xinh xắn
nẫn
xinh
núng nính
bụ sữa
hoàn mĩ
trơn
vuông vắn
mướt mượt
mườn mượt
mịn
mum múp
mỹ
phẳng
hoàn thiện
toàn bích
thanh thoát
mẩy
phẳng phiu
mềm lũn
thuôn
mĩ
trơn tru
chỉnh tề
mỹ mãn
gọn
suôn
phì phị
mượt mà
thuần tính
dễ coi
mòng mọng
nhẵn
mỹ lệ
tốt đẹp
lũn
ràng ràng
lì
óng mượt
bóng bẩy
óng ả
phục phịch
tuấn tú
bụ bẫm
mập ú
đẹp mắt
đèm đẹp
bẹt
mĩ mãn
đầy đặn
Ví dụ
"Gương mặt tròn trĩnh"
"Chữ viết tròn trĩnh"
tròn trĩnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tròn trĩnh là .