TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tươi trẻ" - Kho Chữ
Tươi trẻ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Tươi tắn và trẻ trung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trẻ trung
thanh niên
tươi tắn
tươi tỉnh
tươi nhuận
thanh tân
tươi
xinh tươi
thanh xuân
tươi rói
hơn hớn
tươi mưởi
tươi
tươi hơn hớn
tươi mát
vui tươi
tươi
phơi phới
sôi nổi
tốt tươi
tươi vui
xuân
tươi roi rói
tươi
tươi cười
roi rói
tươi
hơ hớ
sởn sơ
mơn mởn
sức sống
khôi ngô
giòn
năng động
tưng bừng
tươi tốt
sáng sủa
gion giỏn
sớn sác
hây hây
khang cường
sáng ý
đằng đằng
trai tráng
mơi mới
đẹp lão
nô nức
đẹp trai
giòn giã
mươn mướt
thật tâm
rộn rã
tinh nhanh
mĩ
tân kì
linh động
sáng sủa
sinh động
nóng nẩy
khoẻ mạnh
nhẹ nhàng
xinh
anh tuấn
mát rợi
xinh xắn
phổng phao
đằng đằng
hồ hởi
mát rười rượi
hăng hái
thuần hậu
mỹ
sáng
kháu
Ví dụ
"Tâm hồn tươi trẻ"
tươi trẻ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tươi trẻ là .