TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mơn mởn" - Kho Chữ
Mơn mởn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(cây, lá) non mượt và tươi tốt, đầy sức sống
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hơn hớn
tươi nhuận
tốt tươi
tươi tốt
mươn mướt
tươi
tươi tắn
tươi mưởi
bời bời
tươi trẻ
tốt
phơi phới
đằng đằng
tươi
sởn sơ
mỡ
mơi mới
roi rói
tươi rói
xuân
thanh tân
mượt
tươi tỉnh
thanh xuân
tươi hơn hớn
xinh tươi
suôn
tươi mát
lả lướt
láng coóng
tươi
phổng phao
mới mẻ
tươi
tưng bừng
quang đãng
màu mỡ
ba lơn
mới toanh
sáng sủa
tươi
óng mượt
mềm lũn
láng
sáng sủa
bông
lơn tơn
mới coong
vui tươi
lành mạnh
mịn
lì
lồng bồng
nhẹ nhàng
tươi roi rói
tươi vui
mềm mại
nõn
mới tinh
thanh niên
mĩ
thoáng đãng
mòng mọng
mỹ
nõn nà
tở mở
lũn
phồn thịnh
óng ả
mướt mượt
trong lành
khang cường
linh động
cởi mở
Ví dụ
"Đồng lúa non mơn mởn"
"Tuổi xuân mơn mởn"
mơn mởn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mơn mởn là .