TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dễ dãi" - Kho Chữ
Dễ dãi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Tỏ ra dễ hài lòng, không chặt chẽ trong các đòi hỏi, yêu cầu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dễ tính
dễ
thoải mái
mềm
rộng lượng
dễ chịu
nhẹ tay
cả nể
dịu dàng
dễ ợt
thoáng
tềnh toàng
dễ dàng
nhẹ nhàng
dễ bề
xuề xoà
nhẹ
thông thoáng
lạt mềm buộc chặt
dịu
mềm dẻo
dẽ dàng
dễ thở
mềm dẻo
rộng
thuần tính
thong thả
dễ
độ lượng
dịu
thoai thoải
mềm mỏng
tuế toá
ôn hoà
rộng rãi
mềm lũn
mềm
suôn sẻ
dễ coi
dễ dầu
khoáng đạt
thoải
nhẹ nhàng
thanh thoát
hào sảng
mềm mại
mềm mại
mềm nắn rắn buông
mềm mại
xởi lởi
khoan khoái
khó tính
trai lơ
mềm
ôn hoà
giản tiện
êm
hà tiện
giản dị
linh động
tiện tặn
khó
dẻo
hiền
cởi mở
bình dị
nhũn
mặn mà
ôn tồn
thuận tiện
nhẹ
đủng đỉnh
dễ thương
hà tằn hà tiện
Ví dụ
"Tính dễ dãi"
dễ dãi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dễ dãi là .