TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mắt la mày lét" - Kho Chữ
Mắt la mày lét
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
tả bộ dạng lấm la lấm lét, không dám nhìn thẳng, vẻ vụng trộm, không đàng hoàng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thao láo
lừ
chấp chới
chớp chới
lườm
mỏng môi
láo toét
trợn trạo
tống tình
mồm mép
thô lố
bẻo lẻo
lừng khà lừng khừng
lem lém
lườm nguýt
xị
mồm miệng đỡ chân tay
hắt xì
lùi lũi
mách lẻo
lắm thầy thối ma
gườm
mau mồm mau miệng
lắm mồm lắm miệng
ma mị
khét lèn lẹt
láu cá
lấp lú
hắt xì hơi
mồm loa mép giải
lộ tẩy
láu táu
luồn lọt
mánh khoé
ê chệ
thảo lảo
qua mặt
thọc lét
phớt lờ
đĩ
nóng mắt
nói láo
bậm trợn
ngỏn ngoẻn
vếu
dẩu
lắc đầu lè lưỡi
lắm mồm
tảng lờ
léng phéng
há hốc
gằm ghè
lảm nhảm
nứt mắt
cười tình
sấp ngửa
giấu đầu hở đuôi
nói láo
ló mặt
hay hớm
liếm láp
khua môi múa mép
ngấm nguýt
lem lẻm
cười mũi
ỏn thót
mách qué
lèm bèm
đánh bài
cười miếng chi
chẩu
nói rã bọt mép
bả lả
múa mép
Ví dụ
"Đi đâu cũng mắt la mày lét"
mắt la mày lét có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mắt la mày lét là .