TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xốp" - Kho Chữ
Xốp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tẻ
tính từ
Không chắc và nhẹ, có nhiều lỗ hổng bên trong
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xốp xộp
xốp xồm xộp
bùng nhùng
tơi
lở tở
lùng nhùng
lỗ chỗ
xổng xểnh
rỗ
ỉu
lổm nhổm
nhũn
lỗ chỗ
ẩm xìu
lốc thốc
dung dị
phong phanh
lổn nhổn
lố nhố
xóp xọp
lờm lợm
sượng
lỗ mỗ
quánh quạnh
xù xì
nát
lèo nhèo
quánh
lờ lợ
xộc xệch
quanh quánh
hổng
loà nhoà
nhăng nhố
lỏng lẻo
bèo nhèo
lỏng la lỏng lẻo
nẫu
quê kệch
lộp độp
tấp tểnh
loáng thoáng
lỏng lẻo
thếch
nhấm nhẳng
lúng la lúng liếng
ẫm ờ
sẩn
bở
lầy lụa
lố lỉnh
lạt lẽo
lơ chơ lỏng chỏng
tẩm
lựng khựng
thô lố
lún phún
mông mốc
lỏng chỏng
chùng
xàm xỡ
xác xơ
cục mịch
lổng chổng
lỏng
xấu xí
ngoặt ngoẹo
lờ mờ
hời hợt
tơ mơ
bùng bục
bở
lững lờ
Ví dụ
"Đất xốp"
"Bông xốp"
tính từ
(quả) xơ và ít nước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xốp xộp
xốp xồm xộp
tẻ
xờ xạc
khô không khốc
xác xơ
chín rục
bở
nhũn
ỉu
nẫu
xù xì
xơ
chín mõm
xơ rơ
ẩm xìu
điếc
ải
rục
tơi
ủng
quánh quạnh
khô
quánh
nát
nục
xóp xọp
mướp
bã
lở tở
tươm
khan
sượng
nhầy nhụa
xụi
lầy nhầy
xô
xộc xệch
xộc xệch
xồm
xơ cứng
quanh quánh
tướp
bầy nhầy
cứng ngắc
mốc
lố lỉnh
xệch xạc
chơm chởm
cơm
mốc xì
dọn
thô lố
lèo nhèo
rạc rài
lơ chơ lỏng chỏng
bèo nhèo
lổn nhổn
bầy nhầy
rão
núng na núng nính
xấu xí
lừ khừ
cứng quèo
ỉu xìu
lợ
chua
bươm
mủn
đớn
nghèo xác xơ
lờm lợm
thui chột
Ví dụ
"Quả chanh xốp"
xốp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xốp là
xốp
.