TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rỗ" - Kho Chữ
Rỗ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Rún
tính từ
Có nhiều lỗ nhỏ lỗ chỗ trên bề mặt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lỗ chỗ
lỗ chỗ
hổng
ráp
xốp
lổm nhổm
lở tở
rách bươm
lổn nhổn
lở lói
lỗ mỗ
bợt
be bét
tơi bời
xốp xộp
dột
xước
lụp xụp
te tét
lẹm
gẫy góc
hoen ố
sờn
bê bết
tươm
bê tha
xù xì
bươm
mấp mô
sẩn
phèn phẹt
xập xệ
hoen rỉ
lổng chổng
rách tươm
mẻ
toét
lộm cộm
bê bết
mọt
gợn
rách rưới
gồ ghề
loe loét
hóp
cọc cạch
bướp
mướp
te tua
lầm
sứt mẻ
hỏm
rong róc
lỗ mãng
rách nát
lem
khấp khểnh
lấm
mông mốc
tơi
mốc
lộp độp
hoen gỉ
bét
dổm
lũa
gờn gợn
rách
dột nát
tướp
lầm
rác
vấy
bèn bẹt
Ví dụ
"Mặt bê tông bị rỗ"
"Mưa rỗ nền cát"
tính từ
Có nhiều sẹo nhỏ lỗ chỗ trên da, thường do bệnh đậu mùa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rún
đậu mùa
chẩn
nốt
sùi
trứng cá
sẹo
ve
thuỷ đậu
chốc lở
sẹo
bớt
nốt ruồi
sứt sẹo
hăm
rôm
thẹo
thẹo
mẩn
chốc
hột cơm
ve sầu
mụn
mồi
phá nước
ban
đầu đinh
á sừng
đinh râu
vết chàm
sầy
tỳ
bệnh tích
da non
lở loét
chai
phát ban
ghẻ ruồi
chắp
tổ đỉa
đỗ
mày đay
đậu gà
phỏng
rạ
ghẻ lở
lang ben
da rạn
chàm
xước măng rô
da gà
hắc lào
ghẻ
da sần
tấy
Ví dụ
"Mặt rỗ"
rỗ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rỗ là
rỗ
.