TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chín rục" - Kho Chữ
Chín rục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(quả cây, hạt) chín quá, đến mức mềm nhũn, bấy ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rục
chín mõm
nục
ủng
rữa
nẫu
nhũn
rục
lũa
ung ủng
sâu
tươm
sượng
nát
thiu
xờ xạc
xốp
cùn
thối nát
hẩm
cục tính
xụi
khú
rúm ró
cứng quèo
rộc rạc
rong róc
ỉu
mọt
chua lè
thui chột
điếc
tẻ
cứng ngắc
xấu
ung
mủn
ôi
thôi thối
quánh quạnh
quạnh hiu
lèo nhèo
thum thủm
mốc
mốc xì
ỉu xìu
nhầu nát
rách rưới
ẩm xìu
bủn
cóc gặm
chậm chà chậm chạp
rách tươm
bê bết
dọn
khau kháu
rệu rạo
đớn
rếch rác
bèo nhèo
thối hoăng
hư hỏng
rù rờ
mọt ruỗng
chậm rì rì
bã
rệu rã
bợt
gẫy góc
ác
nùng nục
lừ khừ
xú uế
sống
Ví dụ
"Quả chuối chín rục"
chín rục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chín rục là .