TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ung" - Kho Chữ
Ung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hậu bối
tính từ
(trứng gà, vịt) bị hỏng, bị thối
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiu
ung ủng
thối hoăng
ôi
thối nát
thối tha
hẩm
hỏng
hỏng
thôi thối
ươn
rữa
sâu
kháng
xịt
thối hoắc
xấu
hôi thối
rục
hỏng
hỏng kiểu
mọt
hư hỏng
toét
thum thủm
khú
tươm
hoi
nục
nhầu nát
nẫu ruột nhầu gan
lũa
đớn
dột nát
inh
mất nết
bại hoại
bợt
rục
xú uế
hoen rỉ
tã
mốc
bét
lỗi
đốn mạt
tệ
tồi tàn
bết
thối thây
khắm
nẫu
hoen gỉ
điêu tàn
xờ xạc
tệ
tướp
sai lệch
xấu đói
thối tha
tạp
sai
tệ hại
sượng
sứt mẻ
be bét
mốc xì
bã
hoang tàn
đốn
xập xệ
te tét
tai hại
chín rục
Ví dụ
"Trứng ung"
danh từ
Nhọt lớn, gây đau nhiều, thường nguy hiểm cho tính mạng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ung nhọt
hậu bối
ung độc
đằng đằng
áp-xe
bướu
abscess
ung bướu
u
mưng
khối u
ngòi
mụn nhọt
bướu
ghẻ lở
đầu đinh
ghẻ
lẹo
tấy
hạch
sâu quảng
hạch
phá nước
đinh râu
lở loét
bím
nung mủ
mụn
càng cua
chốc lở
hột cơm
tổ đỉa
hợi
bìu
ghẻ
đơn
ban
tịt
sưng vù
nốt
sùi
ỏng
bướu giáp
mủ
á sừng
thũng
phù voi
hắc lào
chai
vết thương
rôm
ung thư
mắt hột
phỏng
bệnh tích
lở mồm long móng
đại dịch
sảy
rộp
phù thũng
da non
húp
nề
đơn
dịch hạch
thồm lồm
căn bệnh
cước khí
búng báng
sưng
bệnh kín
thẹo
chắp
cường giáp
Ví dụ
"Lên ung"
"Cái sảy nảy cái ung (tng)"
ung có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ung là
ung
.