TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lợ" - Kho Chữ
Lợ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có vị không ra mặn cũng không ra ngọt, khó nuốt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lờ lợ
đoảng
vô vị
lạt lẽo
lờm lợm
suông
cơm
loãng toẹt
ngái
vô vị
lợt
thếch
mất mặn mất nhạt
lơ lớ
lầy nhầy
tẻ
nhũn
khô
ngai ngái
khắm lằm lặm
ỉu
bèo nhèo
bỗ bã
nhầu
nhầy nhụa
khẳn
bá láp
lơi lả
lúng la lúng liếng
ẫm ờ
mít
nát
lèo nhèo
lụt
chỏng lỏn
iu ỉu
tẻ ngắt
xú uế
nục
tanh tưởi
inh
bầy nhầy
ngang
tanh
lừ đừ
ôi
khó coi
lầy lụa
tẻ
trệu trạo
ủng
khắm lặm
nẫu
thô thiển
bã
tẩm
lũa
tẻ nhạt
thớ lợ
chua lè
hôi hám
nặc
nhấm nhẳng
xốp
tẻ
nồng nặc
lếu
chua lòm
khẳm
xụi lơ
hôi
ù lì
cạn
ẽo à ẽo ợt
Ví dụ
"Nước lợ"
"Ngọt lợ"
"Nước chấm pha hơi lợ"
lợ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lợ là .