TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hậu đậu" - Kho Chữ
Hậu đậu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Biến chứng
tính từ
Lóng ngóng, vụng về, hay làm đổ vỡ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đoảng
tồ
khờ
lóng ngóng
quềnh quàng
lúng ta lúng túng
bừa phứa
khớ
vụng
mất nết
vụng dại
đuểnh đoảng
dơ dáng dạng hình
lạc hậu
đểnh đoảng
bỗ bã
lờ ngờ
lóng ngóng
lớ ngớ
đụt
vụng
núng
lẹt đẹt
vụng về
nghềnh nghệch
phứa
đần độn
đoản hậu
chùng
vụng dại
sượng sùng
lúng túng
hư hỏng
dềnh dàng
bành bạnh
phất phơ
bây
bơ thờ
kệch
khụng khiệng
tấp tểnh
hư
đớn hèn
lóng nga lóng ngóng
hèn
ươn hèn
hỏng
mít đặc
sượng
đoảng vị
tẩm
hèn đớn
dại
thộn
ươn
dơ dángdại hình
chạnh
sượng
dại dột
dở ngây dở dại
đê hèn
thất thố
vơ vẩn
tập tọng
bướng bỉnh
bều bệu
nhếch nhác
hủ bại
bậy
sống sượng
lộn bậy
lảng
nhấm nhẳng
hớ hênh
Ví dụ
"Con bé hậu đậu lắm!"
danh từ
Biến chứng của bệnh đậu mùa, làm cho tay không cử động được bình thường.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biến chứng
di chứng
đậu
biến chứng
tai biến
bệnh
đỗ
chứng bệnh
hậu sản
thương tật
thứ phát
đậu mùa
bệnh
dịch bệnh
què
triệu chứng
tật nguyền
căn bệnh
lâm bệnh
bệnh dịch
bệnh hoạn
bệnh lí
bệnh lý
hội chứng
cước khí
đậu lào
bệnh hoạn
tịt
thẹo
sản hậu
bệnh tích
lành
dị hình
ngã bệnh
thuỷ đậu
bệnh tình
tật
tật nguyền
đau ốm
khuyết tật
trĩ
tật bệnh
hại
căn bệnh
tả
càng cua
thổ tả
bịnh
đằng đằng
toi dịch
hội chứng
cùi
tật
thời bệnh
chứng
tàn phế
rạ
sẹo
tỳ
đậu gà
dịch hại
dịch
hậu đậu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hậu đậu là
hậu đậu
.