TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đoản hậu" - Kho Chữ
Đoản hậu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thấm thoát
tính từ
(phương ngữ,khẩu ngữ) bạc bẽo, không thuỷ chung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hai lòng
đen bạc
bạc
bạc bẽo
tệ bạc
bạc bẽo
ba xạo
đuểnh đoảng
ba trợn
đểnh đoảng
vô phước
bất hảo
đơn bạc
đoảng vị
thay lòng đổi dạ
đểu
dơ bẩn
hậu đậu
dơ duốc
đong đưa
hỏng
lếu
bất lương
ác
bẩn
điêu
đãi bôi
tệ
bố lếu
hủ bại
đơn sai
phản trắc
hư hốt
ke
độc địa
dăn dúm
láo lếu
bây
độc
phứa
bạc ác
xằng bậy
bừa phứa
dáo dác
điêu
chao chát
nhầu
tham đó bỏ đăng
bại hoại
tầm bậy tầm bạ
ác
tầm bậy
lâng láo
tham tàn
dở ẹc
cuội
điêu ngoa
đen đủi
bỉ ổi
đốn
lạc hậu
lạc hậu
điêu tàn
ba vạ
đểu giả
lộn bậy lộn bạ
phác thảo
dớn dác
cỏ rả
láo
vòn
đen đúa
xạo
lạt lẽo
Ví dụ
"Đồ đoản hậu!"
tính từ
hiếm
nhưvô hậu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thấm thoát
đoản mệnh
yểu
ngắn
xổi
ngắn hạn
đoản
ngắn ngủi
đoản
tạm quyền
thưa vắng
ì ọp
giơ
sù
to sù
rợi
thiển kiến
hiếm hoi
choen hoẻn
hiếm
ngắn ngủn
ít oi
ầng ậc
bé dại
còm nhỏm
in ít
sơ sài
văng vắng
tha thướt
đơn bạc
thưa
ngắn
giản lược
gẫy gọn
lử thử
hụt
trây lười
yểu tướng
sờm sỡ
sơ lược
lóp
mỏng
hy hữu
lưng chừng
choèn choèn
lí tí
khẳng kheo
thuôn thả
queo quắt
thưỡn thẹo
sơ sài
khan
nông
thơ trẻ
tèm nhèm
sơ khởi
nhẹ kí
bấy
non dại
tần tiện
sơ sơ
sơ giản
tắt
lớt phớt
ngăn ngắn
phỉ phong
nông choẹt
hạ tiện
cạn xợt
cụt lủn
vỏn vẹn
phong phanh
tun hủn
tẩm ngẩm
đoản hậu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đoản hậu là
đoản hậu
.