TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chắn bùn" - Kho Chữ
Chắn bùn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tấm mỏng che trên bánh xe để bùn khỏi bắn lên.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bửng
mui
chèn
giại
khiên
cánh gà
tán
dù
mũ bảo hiểm
ô
thuẫn
bóng
bánh
phanh
chắn
rào
chắn cạ
yên
nêm
cửa chớp
chêm
văng
vung
barie
ba-ri-e
dù
bánh xe
lọng
chắn song
chắn bùn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chắn bùn là .