TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mũ bảo hiểm" - Kho Chữ
Mũ bảo hiểm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mũ có cấu tạo đặc biệt, đội khi đi xe máy, xe đạp hoặc khi làm việc ở công trường, hầm mỏ, v.v. để bảo vệ đầu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mũ lưỡi trai
mui
khiên
chắn bùn
mũ cánh chuồn
tán
đinh cúc
bửng
thuẫn
mũi dùi
dù
gọng
yên
giàn mui
giá súng
khung
kẹp
bảo kiếm
ô
mỏ
ủng
cáp
gọng
khung
rào
hòm xe
mũ bảo hiểm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mũ bảo hiểm là .