TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đá hộc" - Kho Chữ
Đá hộc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đá to được đập ra từ đá tảng lớn, thường dùng để lót đường, làm đê, kè.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ba-lát
ballast
đá ballast
đàn đá
đá mài
đâm sầm
cọc
cừ
vá
bào xoi
đe
búa tạ
thớt
gàu
búa
dùi đục
gậy gộc
thạch bàn
trống cái
đinh thuyền
dăm
đục
hòn
chày
gậy tày
lu
dao nề
gầu
dùi
bồ kếp
vồ
dao xây
đốp
đòn
bãi
mạt
bậc
cừ
cối
cản
búa đanh
cầu ao
bối
đao búa
xà beng
rào
gioi
đòn xeo
hồ lô
búa chèn
phiến
đá hộc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đá hộc là .