TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sàng lọc" - Kho Chữ
Sàng lọc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Lựa chọn kĩ lưỡng để loại bỏ những cái xấu, những cái không đạt tiêu chuẩn hoặc không phù hợp (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gạn lọc
chọn lọc
thanh lọc
sàng sảy
gạn đục khơi trong
sàng
lọc
tinh lọc
thải loại
đãi
tuyển khoáng
tỉa
loại suy
chắt
tinh chế
loại trừ
đấu loại
sảy
thải trừ
loại trừ
thanh trừ
lóng
loại bỏ
truy quét
đào thải
xỉa
tẩy trừ
bài trừ
tinh luyện
gạn
hớt
quét quáy
thanh trừng
tiêu trừ
vét
rút
bài
dọn
trừ khử
quét
lảy
dọn
xuất toán
quét tước
vớt
quét dọn
tẩy xoá
khử
tỉa
lẩy
triệt
vơ vét
chiết xuất
trừ
chiết
khử trùng
hót
gọt
trảy
loại
bỏ
quét
xén
trừ
vun vén
vợi
xén
sổ
sớt
gợt
xoá
tổng vệ sinh
xỉa
tẩy rửa
Ví dụ
"Xét nghiệm sàng lọc HIV"
"Sàng lọc đối tượng"
sàng lọc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sàng lọc là .