TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chọn lọc" - Kho Chữ
Chọn lọc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chọn lấy cái tốt, cái tinh tuý, trên cơ sở loại bỏ nhiều cái cùng loại (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gạn lọc
sàng lọc
tỉa
thanh lọc
thải loại
gạn đục khơi trong
loại trừ
rút
loại trừ
tinh lọc
đãi
xỉa
lọc
tuyển khoáng
lảy
thanh trừ
trừ khử
loại bỏ
thải trừ
tẩy trừ
tinh chế
chiết xuất
khử
vớt
lẩy
đấu loại
chắt
sàng sảy
vợi
dọn
hớt
loại suy
bài
dọn
tỉa
trừ
bài trừ
rút ruột
vơ vét
xoá
tẩy xoá
tiêu trừ
cắt
xới
trừ
bớt
vét
ghè
trừ
sàng
cắt xén
chiết
hớt
gọt
gợt
cắt
gọt
quét dọn
xuý xoá
loại
đào thải
xén
sổ
tiễu trừ
triệt
hái
trừ diệt
thanh trừng
xuất toán
bỏ
tước
bốc
truy quét
rút
Ví dụ
"Chọn lọc giống lúa"
"Tiếp thu có chọn lọc"
chọn lọc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chọn lọc là .