TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoành" - Kho Chữ
Hoành
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Kèo
danh từ
Hoành phi (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biển
ván
panel
đài hoa
bục
sạp
đài
bàn cờ
màn bạc
bàn cờ
ván thiên
gỗ ván
thang
phiến
ngáng
bảng
lanh tô
trang
đài hoa
then
ván thôi
xà ngang
ván ngựa
xà ngang
gióng
xà
xích đông
cột dọc
li tô
phản
ván
tấm
giá
tràn
xà cột
quá giang
cầu phong
lán
sạp
câu đầu
thớt
pa-nen
đài
bửng
chắn song
vòm
boong
mè
đôn
giại
đòn tay
đấu
thạch bàn
vách
giàn
Ví dụ
"Giữa nhà treo một bức hoành sơn son"
danh từ
Cây tre hoặc đoạn gỗ tròn gác ngang để đóng rui lợp mái nhà theo kiến trúc cổ truyền.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kèo
rui
quá giang
vì kèo
cầu phong
mè
đấu
xà ngang
đòn tay
rường
then
rầm
giầm
xà gồ
chống rường
li tô
duỗi
ngáng
đố
dầm
lanh tô
then
câu đầu
xà
vì
gỗ xẻ
thang
lán
xà cột
náng
xà ngang
giàn
công-xon
giằng
giàn mui
mã
thìu
cốn
bẩy
gióng
console
bắp cày
đà
đấu
gỗ ván
vòm
thanh giằng
console
bộ vạt
cừ
cột
bè
lúp
nia
giại
thang
trúc tơ
vách
tràn
giát
cổng tán
mễ
then
ngói bò
ván
phản
khung
rá
cá
cốn
giàn
cốp pha
trụ
mê
hoành có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoành là
hoành
.