TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cỏ lác" - Kho Chữ
Cỏ lác
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cỏ thuộc họ cói, thân ba cạnh, thường mọc ở vùng ngập nước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lác
lách
cỏ năn
cỏ bạc đầu
cói
cỏ lồng vực
sậy
cỏ gấu
cỏ may
cỏ xước
đưng
thuỷ trúc
thài lài
cỏ
lau lách
tranh
bấc
cỏ gà
mã thầy
lau
cỏ roi ngựa
niễng
cỏ cây
cỏ tranh
năn
hương bài
rau lấp
thảo
gấu
le
rau khúc
cải soong
ô rô
cần dại
súng
gai
cây cỏ
mạch môn
cỏ mật
cẩm chướng
rau sam
cuộng
chua me
rau rút
dương liễu
cỏ mần trầu
sắn thuyền
rậm
cỏ sâu róm
rau cỏ
xương bồ
cải xoong
hoàng liên
trắc bá
giần sàng
cần
rau
tóc tiên
vòi voi
lúa
rau ngổ
cẩm lai
thảo mộc
rau giền
cà gai
bụi
xương rồng
bụm
cúc tần
mảnh cộng
Ví dụ
"Cỏ lác mọc lút đầu người"
cỏ lác có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cỏ lác là .