TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cỏ mần trầu" - Kho Chữ
Cỏ mần trầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cỏ có hoa mọc thành bông gồm năm bảy nhánh dài, dùng làm cỏ chăn nuôi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cỏ tranh
cỏ mật
cỏ roi ngựa
vòi voi
cỏ gấu
cỏ năn
cỏ gà
mảnh cộng
cỏ bạc đầu
dền
rau giền
cỏ xước
cỏ
tóc tiên
cỏ may
rau dền
giần sàng
cỏ lồng vực
hương bài
chua me
rau sam
cói
rau lấp
mã tiên thảo
lác
cỏ sâu róm
đót
cây cỏ
chua me đất
thuỷ trúc
cỏ sữa
hà thủ ô nam
gấu
rau ngổ
mùng tơi
rau đay
tranh
lau
sậy
hi thiêm
rau sắng
chút chít
rau thơm
đưng
nụ áo
mào gà
năn
trắc bá
hoa mép dê
cuộng
cẩm chướng
tía tô
cỏ cây
lá cẩm
keo
rau khúc
đại bi
mạch môn
dây gắm
nghể
mồng tơi
húng
duối
nứa
bọ mắm
rau má
mã đề
mùi
ngải
rau cỏ
bòng bòng
ý dĩ
cúc
hoa màu
cỏ mần trầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cỏ mần trầu là .