TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn nên làm ra" - Kho Chữ
Ăn nên làm ra
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Làm ăn phát đạt, đời sống khấm khá.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phát đạt
vượng
phát tài
khai hoa kết quả
làm nên
thành đạt
tăng tiến
sinh trưởng
phát triển
sinh nhai
làm ăn
gầy còm
hưng vong
tiệm tiến
tăng trưởng
tiến triển
sinh sôi
gầy mòn
tiến bộ
tiến
tấn tới
cải thiện
gầy
làm giàu
mọc
khuyến khích
nảy nở
gầy đét
xúc tiến
gầy gò
phát huy
phồn thực
phát tướng
khởi sắc
thăng hoa
chấn hưng
thăng tiến
đẩy
lên
sinh nở
cất cánh
bước tiến
làm giàu
sình
tiến thủ
nên
bước tiến
khai triển
lãi
tăng trưởng
sinh
tiến thân
mọc mũi sủi tăm
lên đời
vun vén
gầy guộc
vun xới
làm ăn
cải tiến
phục hưng
vươn
gầy gùa
mưu sinh
thành tài
vươn
sinh lợi
trau dồi
giong
đỗ
gầy nhom
làm hàng
sinh sống
thúc
lớn mạnh
ăn nên làm ra có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn nên làm ra là .