TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phát tướng" - Kho Chữ
Phát tướng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
(vẻ mặt, dáng người) trở nên rạng rỡ, béo tốt, như báo hiệu sự may mắn, thành đạt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phát đạt
vượng
phát tài
ra
se sua
làm nên
phổng
nhấc
nảy nở
nổi
nổi
nẩy nở
sình
lên
vươn mình
phùng phìu
trưởng thành
tấn tới
ăn nên làm ra
nở rộ
đẩy
nở
phát triển
chấn hưng
phồng
hưng vong
tiến triển
khai hoa
mọc
lên
trở nên
lớn
gầy đét
làm giàu
nổi
đầy
lớn bổng
hừng
trở nên
mở
phát xuất
dồi mài
gầy gò
thăng
khai triển
lớn mạnh
đẩy mạnh
tiến thủ
mọc
khai hoa kết quả
sinh trưởng
lú
lên đời
cất cánh
gầy
giong
dưng
đậu
gầy yếu
thúc béo
hánh nắng
tăng gia
phát tích
nẩy sinh
tiến thân
dậy
mãn khai
gầy nhom
nảy
khuếch trương
trưởng thành
trở thành
đôn
tăng trưởng
Ví dụ
"Người đã bắt đầu phát tướng"
phát tướng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phát tướng là .