TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phát tài" - Kho Chữ
Phát tài
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(làm ăn, buôn bán) gặp nhiều may mắn, kiếm được nhiều tiền, trở thành giàu có
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phát đạt
làm giàu
ăn nên làm ra
thành tài
làm giàu
làm ăn
phát tướng
sinh lợi
lãi
vượng
làm nên
làm ăn
sinh nhai
phát triển
trở nên
cất cánh
nên
gầy
gầy mòn
gầy gò
gầy đét
gầy guộc
gầy còm
tăng trưởng
tấn tới
gầy nhom
mưu sinh
đẻ
lớn mạnh
khai hoa kết quả
chấn hưng
gầy gùa
thương mại hoá
nuôi béo
nảy nở
doanh nghiệp
gầy yếu
tiệm tiến
nở
thành đạt
hưng vong
sinh nở
phát huy
thúc béo
đẩy
đậu
khai trương
phát tích
làm hàng
đậu
phát xuất
nở rộ
làm
gây
lập nghiệp
khuyến khích
nảy
khai triển
sinh trưởng
lên
ra
đỗ
trở nên
sinh sôi
thăng tiến
sinh nở
chăm bẵm
mọc
tăng tiến
giong
gia tăng
nẩy nở
hoàn lương
xúc tiến
Ví dụ
"Làm ăn phát tài"
phát tài có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phát tài là .