TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thành đạt" - Kho Chữ
Thành đạt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đạt được kết quả, đạt được mục đích về sự nghiệp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
làm nên
nên
đỗ
ăn nên làm ra
hiệu quả
đậu
lập công
vươn
phát đạt
tác thành
đậu
tấn tới
đưa
tác thành
khai hoa kết quả
đăng khoa
thành tài
làm
hoàn chỉnh
tiến thủ
tiến bộ
tiệm tiến
vượng
bước tiến
thực hiện
hoàn thiện
tăng tiến
khai triển
sinh nhai
cải tiến
bước tiến
đẩy
gầy mòn
gầy đét
tu chí
cải thiện
đầy
gầy
gầy còm
bước đi
bổ túc
thi công
phát triển
dồi mài
tập luyện
khánh thành
phát tài
vớt
tiến thân
thăng tiến
tiến
lên
phát tướng
trở nên
lên
làm ăn
sinh dục
làm
trau dồi
thăng hạng
tiến triển
doanh nghiệp
xúc tiến
gầy gò
cuốn chiếu
gầy guộc
tinh luyện
thăng hoa
lãi
đậu
tôi luyện
gầy nhom
ra
giong
Ví dụ
"Thành đạt trong cuộc sống"
"Kinh doanh ngày càng thành đạt"
thành đạt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thành đạt là .